ngần ngại

Học thuật
Thân thiện
ngần ngại

Cô ấy ngần ngại trước khi bước qua cánh cửa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đắn đo, do dự, không dứt khoát: Trạng thái tâm lý chần chừ, suy nghĩ cân nhắc trước khi quyết định hoặc hành động, thường do thiếu quyết tâm, sợ hãi hoặc chưa chắc chắn.
    • Tỏ ra e dè, không sẵn sàng: Thể hiện sự miễn cưỡng, không tự nhiên hoặc không nhiệt tình khi phải làm điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy muốn tham gia nhưng vẫn còn ngần ngại sợ không đủ khả năng.
    • Anh ấy ngần ngại một lúc rồi mới đồng ý giúp đỡ.
    • Đừng ngần ngại khi cần hỏi ý kiến thầy .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không một chút ngần ngại": Hành động ngay lập tức, dứt khoát, không do dự.
    • Anh ta nhận lời mời không một chút ngần ngại.
  • "Còn đang ngần ngại": Vẫn đang trong trạng thái cân nhắc, chưa đưa ra quyết định cuối cùng.
    • Tôi thấy anh ấy còn đang ngần ngại giữa hai phương án.
Biến thể từ gần giống
  • Ngần ngừ (động từ): Có nghĩa tương tự "ngần ngại", chỉ sự chần chừ, do dự.
    • Sau phút ngần ngừ, ấy đã trả lời.
  • Ngại (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự e ngại, ngại ngùng hoặc ngại lý do nào đó (mệt, phiền phức).
    • Tôi ngại phải làm phiền người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Do dự: Chần chừ, không quyết đoán.
  • Đắn đo: Suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định.
  • Chần chừ: Kéo dài thời gian, không hành động ngay.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Quyết định rõ ràng, không do dự.
  • Quả quyết: Tỏ ra chắc chắn, kiên định.
  • Mạnh dạn: Tự tin, không e sợ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ngần ngại tâm tư: (Cách nói văn chương) Chỉ sự băn khoăn, trăn trở trong lòng.
    • Bao ngần ngại tâm tư trước ngưỡng cửa cuộc đời.
  • Hết ngần ngại: Không còn do dự nữa, đã quyết định rõ ràng.
    • Sau khi được động viên, ấy đã hết ngần ngại đăng ký tham gia.
ngần ngại

Cô ấy ngần ngại trước khi bước qua cánh cửa.

  1. đgt. Đắn đo, do dự, không dứt khoát: muốn nhưng còn ngần ngại nhận ngay không một chút ngần ngại.